acute organic brain syndrome

acute organic brain syndrome

A patient with acute organic brain syndrome looks confused in the hospital room.

Định nghĩa

Danh từ: Hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể: "acute organic brain syndrome" một rối loạn ( dụ như sự lẫn hoặc mất phương hướng đột ngột) xảy ramột người bình thường trước đó, do sự suy giảm có thể hồi phục (tạm thời) của các não ( dụ do chấn thương đầu, ma túy, hoặc nhiễm trùng).

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể sau tai nạn xe hơi, nhưng anh ấy đã hồi phục hoàn toàn trong vòng một tuần.)
  • (Các bác sĩ nghi ngờ hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể gây ra bởi một nhiễm trùng nặng, dẫn đến lẫn tạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to present with acute organic brain syndrome": biểu hiện với hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể.
    • The elderly man presented with acute organic brain syndrome after a fall. (Người đàn ông lớn tuổi biểu hiện với hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể sau một ngã.)
  • "reversible acute organic brain syndrome": hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể có thể hồi phục.
    • Unlike chronic conditions, this is a reversible acute organic brain syndrome. (Không giống như các tình trạng mãn tính, đây một hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể có thể hồi phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Organic brain syndrome (n): hội chứng não do tổn thương thực thể (thuật ngữ chung).
    • Organic brain syndrome can be acute or chronic. (Hội chứng não do tổn thương thực thể có thể cấp tính hoặc mãn tính.)
  • Acute confusion (n): lẫn cấp tính.
    • Acute confusion is a key symptom of acute organic brain syndrome. ( lẫn cấp tính một triệu chứng chính của hội chứng não cấp tính do tổn thương thực thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Delirium: mê sảng (thường dùng để chỉ trạng thái lẫn cấp tính do nguyên nhân thực thể).
  • Acute encephalopathy: bệnh não cấp tính (thuật ngữ y học hẹp hơn, chỉ tổn thương não).
  • Reversible dementia: sa sút trí tuệ có thể hồi phục (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp liên quan đến thuật ngữ y học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "acute organic brain syndrome".